Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.
/
凭祥
凭祥
bằng tường
thành phố Bằng Tường (thành phố cấp huyện thuộc Sùng Tả, Quảng Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Bằng Tường (thành phố cấp huyện thuộc Sùng Tả, Quảng Tây)(kế thừa)
- 。
Thành phố Bằng Tường là một thành phố biên giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ凭祥
Phồn thể憑祥
bằng tường
thành phố Bằng Tường (thành phố cấp huyện thuộc Sùng Tả, Quảng Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Bằng Tường (thành phố cấp huyện thuộc Sùng Tả, Quảng Tây)(kế thừa)
- 。
Thành phố Bằng Tường là một thành phố biên giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 几jǐbao nhiêu; mấy
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 凥jūdạng cũ của 居 [jū]
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢