凡近

凡近
fánjìn
phàm cận

tầm thường, thiển cận; học thức hạn hẹp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tầm thường, thiển cận; học thức hạn hẹp

    • Anh ấy là một người ít học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cái bàn nhỏ (tượng hình))BỘ
  • chủ(dấu chấm, vật trên bàn)HỘI Ý

Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.