Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
/
凡近
凡近
phàm cận
tầm thường, thiển cận; học thức hạn hẹp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tầm thường, thiển cận; học thức hạn hẹp
- 。
Anh ấy là một người ít học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 斤cận(cái rìu)HÌNH THANH
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
凡近
Phồn thể凡
phàm cận
tầm thường, thiển cận; học thức hạn hẹp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tầm thường, thiển cận; học thức hạn hẹp
- 。
Anh ấy là một người ít học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 几jǐbao nhiêu; mấy
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 凥jūdạng cũ của 居 [jū]
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢