Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
/
凡百
凡百
phàm bách
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
- ,。
Mọi sự vật đều có lý lẽ của nó.
- 貳数số từ
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
- 參数số từ
mọi thứ; tất cả mọi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
凡百
Phồn thể凡
phàm bách
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
- ,。
Mọi sự vật đều có lý lẽ của nó.
- 貳数số từ
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
- 參数số từ
mọi thứ; tất cả mọi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 几jǐbao nhiêu; mấy
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 凥jūdạng cũ của 居 [jū]
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢