凡尘

凡尘
fánchén
phàm trần

cõi trần; cõi phàm trần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cõi trần; cõi phàm trần

    • Anh ấy đã nhìn thấu cõi trần, quy y cửa Phật.

  2. danh từ

    cõi trần; cõi phàm trần

    • Anh ấy đã nhìn thấu cõi trần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cái bàn nhỏ (tượng hình))BỘ
  • chủ(dấu chấm, vật trên bàn)HỘI Ý

Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.