凡夫

凡夫
fán
phàm phu

người thường; phàm phu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người thường; phàm phu

    • Anh ấy chỉ là một người bình thường.

  2. danh từ

    người thường; phàm phu

    • Anh ấy chỉ là một người bình thường.

  3. danh từ

    người phàm; phàm phu

    • Phàm phu tục tử đều có thất tình lục dục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cái bàn nhỏ (tượng hình))BỘ
  • chủ(dấu chấm, vật trên bàn)HỘI Ý

Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.