几维鸟

几维鸟
wéiniǎo
cơ duy điểu

chim kiwi (từ mượn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim kiwi (từ mượn)

    • Chim kiwi là quốc điểu của New Zealand.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cái bàn nhỏ (tượng hình))HỘI Ý

Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.