冤钱

冤钱
yuānqián
oan tiền

tiền mất oan; tiền tiêu lãng phí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền mất oan; tiền tiêu lãng phí

    • Số tiền này là tiền oan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(cái nắp, che phủ)BỘ
  • thố(con thỏ)HỘI Ý

Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.