冤诬

冤诬
yuān
oan vu

buộc tội oan; vu cáo oan uổng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    buộc tội oan; vu cáo oan uổng

    • Anh ấy bị buộc tội oan.

  2. động từ

    vụ án oan; vụ án bịa đặt

    • Anh ấy bị oan rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(cái nắp, che phủ)BỘ
  • thố(con thỏ)HỘI Ý

Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.