冤情

冤情
yuānqíng
oan tình

nỗi oan; tình tiết oan khuất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nỗi oan; tình tiết oan khuất

    • Anh ấy muốn đòi lại công bằng cho oan tình của mình.

  2. danh từ

    nỗi oan; tình tiết oan khuất

    • Anh ấy muốn minh oan cho bản thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(cái nắp, che phủ)BỘ
  • thố(con thỏ)HỘI Ý

Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.