农桑

农桑
nóngsāng
nông tang

trồng trọt và trồng dâu; nông nghiệp và nghề tằm tang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trồng trọt và trồng dâu; nông nghiệp và nghề tằm tang

    • Nông tang là một hoạt động nông nghiệp quan trọng.

  2. động từ

    trồng dâu nuôi tằm; nông nghiệp và nghề tằm tang

    • Họ sống bằng nghề nông tang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.