农友

农友
nóngyǒu
nông hữu

bạn bè nông dân; nông hữu (thuật ngữ chính trị thời kỳ đầu Cách mạng Dân chủ Cũ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn bè nông dân; nông hữu (thuật ngữ chính trị thời kỳ đầu Cách mạng Dân chủ Cũ)

  2. danh từ

    (Đài Loan, khẩu) nông dân; bạn nông dân

    • Anh ấy là một nông dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.