/
农友
农友
nông hữu
bạn bè nông dân; nông hữu (thuật ngữ chính trị thời kỳ đầu Cách mạng Dân chủ Cũ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn bè nông dân; nông hữu (thuật ngữ chính trị thời kỳ đầu Cách mạng Dân chủ Cũ)
- 貳名danh từ
(Đài Loan, khẩu) nông dân; bạn nông dân
- 。
Anh ấy là một nông dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
农友
Phồn thể農友
nông hữu
bạn bè nông dân; nông hữu (thuật ngữ chính trị thời kỳ đầu Cách mạng Dân chủ Cũ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn bè nông dân; nông hữu (thuật ngữ chính trị thời kỳ đầu Cách mạng Dân chủ Cũ)
- 貳名danh từ
(Đài Loan, khẩu) nông dân; bạn nông dân
- 。
Anh ấy là một nông dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]