Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
/
写手
写手
tả thủ
người viết bài; cây bút (khẩu)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người viết bài; cây bút (khẩu)
- 。
Anh ấy là một cây bút.
- 貳名danh từ
quan chép sử; sử quan
- 。
Anh ấy là một người viết.
- 參名danh từ
người viết thuê; cây bút; người chép tay
- 肆名danh từ
người viết tài hoa; cây bút giỏi; người viết thuê
- 。
Anh ấy là một cây bút nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ写手
Phồn thể寫手
tả thủ
người viết bài; cây bút (khẩu)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người viết bài; cây bút (khẩu)
- 。
Anh ấy là một cây bút.
- 貳名danh từ
quan chép sử; sử quan
- 。
Anh ấy là một người viết.
- 參名danh từ
người viết thuê; cây bút; người chép tay
- 肆名danh từ
người viết tài hoa; cây bút giỏi; người viết thuê
- 。
Anh ấy là một cây bút nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]