冗冗

冗冗
rǒngrǒng
nhũng nhũng

đông đúc; nhiều nhung nhúc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đông đúc; nhiều nhung nhúc

  2. tính từ

    quá mức; thái quá

    • Lời nói của anh ấy quá dài dòng, khiến người ta cảm thấy chán ghét.

  3. tính từ

    đông đúc; ồn ào; lộn xộn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.