Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内陆河
内陆河
nội lục hà
sông nội địa; sông không đổ ra biển
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông nội địa; sông không đổ ra biển
- 。
Sông nội địa là sông chảy vào hồ nội địa hoặc biến mất trong sa mạc.
- 貳名danh từ
sông nội lưu (sông đổ vào vùng biển nội địa)
- 。
Sông nội địa là sông chảy vào hồ nội địa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
内陆河
Phồn thể內陸河
nội lục hà
sông nội địa; sông không đổ ra biển
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông nội địa; sông không đổ ra biển
- 。
Sông nội địa là sông chảy vào hồ nội địa hoặc biến mất trong sa mạc.
- 貳名danh từ
sông nội lưu (sông đổ vào vùng biển nội địa)
- 。
Sông nội địa là sông chảy vào hồ nội địa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.