内贸

内贸
nèimào
nội mậu

thương mại nội địa; buôn bán trong nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thương mại nội địa; buôn bán trong nước

    • Thương mại nội địa là một phần quan trọng của nền kinh tế quốc gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.