Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内购
内购
nội cấu
mua nội bộ (với giá ưu đãi); mua trong ứng dụng (in-app purchase)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mua nội bộ (với giá ưu đãi); mua trong ứng dụng (in-app purchase)
- 。
Trò chơi này có mua hàng trong ứng dụng.
- 貳名danh từ
mua hàng trong ứng dụng; mua trong game
- 。
Trò chơi này có nhiều giao dịch mua trong ứng dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ内购
Phồn thể內購
nội cấu
mua nội bộ (với giá ưu đãi); mua trong ứng dụng (in-app purchase)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mua nội bộ (với giá ưu đãi); mua trong ứng dụng (in-app purchase)
- 。
Trò chơi này có mua hàng trong ứng dụng.
- 貳名danh từ
mua hàng trong ứng dụng; mua trong game
- 。
Trò chơi này có nhiều giao dịch mua trong ứng dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.