Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内观
内观
nội quan
tự quan sát nội tâm; nội quan; thiền Vipassana
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tự quan sát nội tâm; nội quan; thiền Vipassana
- 。
Anh ấy thích nội quan vào nội tâm của mình.
- 貳动động từ
tự quan sát nội tâm; tự xét bản thân
- 。
Anh ấy thích tự xem xét nội tâm của mình.
- 參名danh từ
thiền Vipassana; thiền nội quán (quán chiếu bản chất thực của thực tại)
- 。
Nội quan là một loại thiền Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ内观
Phồn thể內觀
nội quan
tự quan sát nội tâm; nội quan; thiền Vipassana
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tự quan sát nội tâm; nội quan; thiền Vipassana
- 。
Anh ấy thích nội quan vào nội tâm của mình.
- 貳动động từ
tự quan sát nội tâm; tự xét bản thân
- 。
Anh ấy thích tự xem xét nội tâm của mình.
- 參名danh từ
thiền Vipassana; thiền nội quán (quán chiếu bản chất thực của thực tại)
- 。
Nội quan là một loại thiền Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.