内营力

内营力
nèiyíng
nội doanh lực

lực nội sinh (lực địa chất từ bên trong Trái Đất)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lực nội sinh (lực địa chất từ bên trong Trái Đất)

    • Nội lực là năng lượng bên trong Trái Đất.

  2. danh từ

    lực nội sinh; nội lực địa chất

    • Nội doanh lực là động lực bên trong của Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.