内服

内服
nèi
nội phục

thuốc uống (dùng trong, đối lập với thuốc bôi ngoài)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thuốc uống (dùng trong, đối lập với thuốc bôi ngoài)

    • Loại thuốc này chỉ có thể uống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.