内政部

内政部
Nèizhèng
nội chính bộ

Bộ Nội vụ

1 nghĩa#35579
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bộ Nội vụ

    • Bộ Nội vụ chịu trách nhiệm quản lý các vấn đề nội bộ của quốc gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.