内战

内战
nèizhàn
nội chiến

nội chiến; chiến tranh nội bộ

1 nghĩa#11786
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nội chiến; chiến tranh nội bộ

    国家内部不同集团或地区之间的武装冲突guójiā nèibù búyòng jítuán huò dìqū zhījiān de wǔzhuāng chōngtūt

    • Nội chiến đã mang lại sự tàn phá lớn cho đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.