Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内哄
内哄
nội hống
đấu đá nội bộ; tranh giành quyền lực
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đấu đá nội bộ; tranh giành quyền lực(kế thừa)
- 。
Giữa họ đã xảy ra nội chiến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 共cộng(cùng nhau)HÌNH THANH
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
内哄
Phồn thể內鬨
nội hống
đấu đá nội bộ; tranh giành quyền lực
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đấu đá nội bộ; tranh giành quyền lực(kế thừa)
- 。
Giữa họ đã xảy ra nội chiến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.