内含

内含
nèihán
nội hàm

chứa đựng; bao hàm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chứa đựng; bao hàm

    • Từ này chứa đựng ý nghĩa sâu sắc.

  2. động từ

    bao gồm; chứa đựng bên trong

    • Từ này bao hàm nhiều ý nghĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.