内侧

内侧
nèi
nội trắc

mặt trong; phía trong

1 nghĩa#26599
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt trong; phía trong

    • Mặt trong của chiếc áo này rất mềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.