Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内传
内传
nội truyện
tiểu sử kể lại giai thoại và tin đồn; nội truyện (thể loại truyện kể các giai thoại bên trong)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiểu sử kể lại giai thoại và tin đồn; nội truyện (thể loại truyện kể các giai thoại bên trong)
- 。
Cuốn nội truyện này rất thú vị.
- 貳名danh từ
chú giải kinh điển; nội truyện (sách giải thích kinh điển)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ内传
Phồn thể內傳
nội truyện
tiểu sử kể lại giai thoại và tin đồn; nội truyện (thể loại truyện kể các giai thoại bên trong)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiểu sử kể lại giai thoại và tin đồn; nội truyện (thể loại truyện kể các giai thoại bên trong)
- 。
Cuốn nội truyện này rất thú vị.
- 貳名danh từ
chú giải kinh điển; nội truyện (sách giải thích kinh điển)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.