内传

内传
nèizhuàn
nội truyện

tiểu sử kể lại giai thoại và tin đồn; nội truyện (thể loại truyện kể các giai thoại bên trong)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiểu sử kể lại giai thoại và tin đồn; nội truyện (thể loại truyện kể các giai thoại bên trong)

    • Cuốn nội truyện này rất thú vị.

  2. danh từ

    chú giải kinh điển; nội truyện (sách giải thích kinh điển)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.