全面禁止

全面禁止
quánmiànjìnzhǐ
toàn diện cấm chỉ

cấm hoàn toàn; cấm toàn diện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cấm hoàn toàn; cấm toàn diện

    • Chúng tôi cấm hút thuốc hoàn toàn.

  2. động từ

    cấm hoàn toàn; lệnh cấm toàn diện

    • Chính phủ cấm hút thuốc lá hoàn toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.