片面

片面
piànmiàn
phiến diện

một bên; đơn phương; đơn trắc

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    một bên; đơn phương; đơn trắc

    • Quan điểm này quá phiến diện.

  2. tính từ

    hoàn toàn nghiêng về một phía; áp đảo một chiều

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiến(mảnh gỗ xẻ đôi (tượng hình))HỘI Ý

片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.