Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
/
全球通
全球通
toàn cầu thông
dịch vụ toàn cầu thông (GSM); mạng di động toàn cầu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dịch vụ toàn cầu thông (GSM); mạng di động toàn cầu
- 。
Global System for Mobile Communications là một tiêu chuẩn của truyền thông di động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
全球通
Phồn thể全
toàn cầu thông
dịch vụ toàn cầu thông (GSM); mạng di động toàn cầu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dịch vụ toàn cầu thông (GSM); mạng di động toàn cầu
- 。
Global System for Mobile Communications là một tiêu chuẩn của truyền thông di động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.