全球通

全球通
quánqiútōng
toàn cầu thông

dịch vụ toàn cầu thông (GSM); mạng di động toàn cầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dịch vụ toàn cầu thông (GSM); mạng di động toàn cầu

    • Global System for Mobile Communications là một tiêu chuẩn của truyền thông di động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.