全球性

全球性
quánqiúxìng
toàn cầu tính

toàn thế giới; khắp thế giới

2 nghĩa#33356
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    toàn thế giới; khắp thế giới

    • Đây là một vấn đề toàn cầu.

  2. tính từ

    tính toàn cục; mang tính tổng thể

    • Các vấn đề toàn cầu cần giải pháp toàn cầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.