全熟蛋

全熟蛋
quánshúdàn
toàn thục đản

trứng luộc chín kỹ; trứng luộc lòng đào

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trứng luộc chín kỹ; trứng luộc lòng đào

    • Tôi thích ăn trứng luộc chín.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.