全日制

全日制
quánzhì
toàn nhật chế

toàn thời gian; chính quy (học tập, làm việc toàn ngày)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    toàn thời gian; chính quy (học tập, làm việc toàn ngày)

    • Anh ấy học trường toàn thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.