全无准备

全无准备
quánzhǔnbèi
toàn vô chuẩn bị

hoàn toàn không chuẩn bị; không chuẩn bị gì cả

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hoàn toàn không chuẩn bị; không chuẩn bị gì cả

    • Anh ấy đi thi mà không có sự chuẩn bị nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.