全市

全市
quánshì
toàn thị

cả thành phố; toàn thành

1 nghĩa#23230
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cả thành phố; toàn thành

    • Toàn thể người dân thành phố đều rất vui mừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.