Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
全副精力
dồn toàn bộ tâm sức; tập trung toàn lực
NGHĨA
- 壹动động từ
dồn toàn bộ tâm sức; tập trung toàn lực
- 。
Anh ấy dồn toàn bộ sức lực vào công việc.
- 貳名danh từ
dốc toàn bộ tinh lực; tập trung toàn lực
- 。
Anh ấy dồn toàn bộ tâm sức vào công việc.
- 參副trạng từ
dốc toàn bộ tâm sức; tập trung toàn lực
- 。
Anh ấy dồn toàn bộ sức lực vào công việc.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 畐phức(đầy tràn, phong phú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (dạng bên phải))BỘ
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
dồn toàn bộ tâm sức; tập trung toàn lực
NGHĨA
- 壹动động từ
dồn toàn bộ tâm sức; tập trung toàn lực
- 。
Anh ấy dồn toàn bộ sức lực vào công việc.
- 貳名danh từ
dốc toàn bộ tinh lực; tập trung toàn lực
- 。
Anh ấy dồn toàn bộ tâm sức vào công việc.
- 參副trạng từ
dốc toàn bộ tâm sức; tập trung toàn lực
- 。
Anh ấy dồn toàn bộ sức lực vào công việc.
解字
GIẢI TỰ- 畐phức(đầy tràn, phong phú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (dạng bên phải))BỘ
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.