全副精力

全副精力
quánjīng
toàn phó tinh lực

dồn toàn bộ tâm sức; tập trung toàn lực

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dồn toàn bộ tâm sức; tập trung toàn lực

    • Anh ấy dồn toàn bộ sức lực vào công việc.

  2. danh từ

    dốc toàn bộ tinh lực; tập trung toàn lực

    • Anh ấy dồn toàn bộ tâm sức vào công việc.

  3. trạng từ

    dốc toàn bộ tâm sức; tập trung toàn lực

    • Anh ấy dồn toàn bộ sức lực vào công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.