Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
/
全军覆没
全军覆没
toàn quân phúc một
toàn quân bị tiêu diệt; thất bại hoàn toàn [thành ngữ]
1 nghĩa#37440
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
toàn quân bị tiêu diệt; thất bại hoàn toàn [thành ngữ]
- 。
Họ đã bị đánh bại hoàn toàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ全军覆没
Phồn thể全軍覆沒
toàn quân phúc một
toàn quân bị tiêu diệt; thất bại hoàn toàn [thành ngữ]
1 nghĩa#37440
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
toàn quân bị tiêu diệt; thất bại hoàn toàn [thành ngữ]
- 。
Họ đã bị đánh bại hoàn toàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.