- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
khóa học nhập môn; khóa học cơ bản
khóa học nhập môn; khóa học cơ bản
Đây là một khóa học nhập môn.
khóa học nhập môn; chương trình cơ bản
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
khóa học nhập môn; khóa học cơ bản
khóa học nhập môn; khóa học cơ bản
Đây là một khóa học nhập môn.
khóa học nhập môn; chương trình cơ bản
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.