Tới nội dung chính

入行

入行
rùháng
nhập hàng

gia nhập nghề; bước vào nghề

1 nghĩa#44644
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gia nhập nghề; bước vào nghề

    • 。

      Anh ấy đã vào nghề sau khi tốt nghiệp đại học.

入
rù
nhập
BỘ THỦ⼊
2 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu