入海口

入海口
hǎikǒu
nhập hải khẩu

cửa sông (nơi sông đổ ra biển); cửa biển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa sông (nơi sông đổ ra biển); cửa biển

    • Cửa sông này ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.