入伍生

入伍生
shēng
nhập ngũ sinh

học viên sĩ quan mới nhập ngũ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    học viên sĩ quan mới nhập ngũ

    • Học viên mới nhập ngũ đang huấn luyện.

  2. học viên sĩ quan; sinh viên quân sự

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.