- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
học viên sĩ quan mới nhập ngũ
học viên sĩ quan mới nhập ngũ
Học viên mới nhập ngũ đang huấn luyện.
học viên sĩ quan; sinh viên quân sự
học viên sĩ quan mới nhập ngũ
học viên sĩ quan mới nhập ngũ
Học viên mới nhập ngũ đang huấn luyện.
học viên sĩ quan; sinh viên quân sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.