事事

事事
shìshì
sự sự

tất cả; mọi thứ; toàn bộ

1 nghĩa#17007
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tất cả; mọi thứ; toàn bộ

    • Anh ấy muốn làm mọi việc tốt nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.