Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
/
争相
争相
tranh tương
tranh nhau; đua nhau
1 nghĩa#48119
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tranh nhau; đua nhau
- 。
Mọi người tranh nhau phát biểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ争相
Phồn thể爭相
tranh tương
tranh nhau; đua nhau
1 nghĩa#48119
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tranh nhau; đua nhau
- 。
Mọi người tranh nhau phát biểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.