争宠

争宠
zhēngchǒng
tranh sủng

tranh sủng; tranh giành sự yêu chiều

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tranh sủng; tranh giành sự yêu chiều

    • Cô ấy thích tranh sủng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.