Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
/
争宠
争宠
tranh sủng
tranh sủng; tranh giành sự yêu chiều
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tranh sủng; tranh giành sự yêu chiều
- 。
Cô ấy thích tranh sủng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 龙long(rồng)HÌNH THANH
Rồng được nuôi dưỡng trong nhà chính là loài vật được sủng ái nhất.
争宠
Phồn thể爭寵
tranh sủng
tranh sủng; tranh giành sự yêu chiều
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tranh sủng; tranh giành sự yêu chiều
- 。
Cô ấy thích tranh sủng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.