了知

了知
liǎozhī
liễu tri

(Phật giáo) thấu hiểu; liễu tri

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (Phật giáo) thấu hiểu; liễu tri

  2. động từ

    hiểu rõ; thấu hiểu hoàn toàn

    • Tôi hiểu rõ ý của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))HỘI Ý

Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.