了断

了断
liǎoduàn
liễu đoạn

giải quyết dứt điểm; chấm dứt (mối quan hệ); tự kết liễu (bản thân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giải quyết dứt điểm; chấm dứt (mối quan hệ); tự kết liễu (bản thân)

    • Chúng ta nên giải quyết dứt điểm chuyện này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))HỘI Ý

Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.