了却

了却
liǎoquè
liễu khước

quyết tâm; hạ quyết tâm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quyết tâm; hạ quyết tâm

    • Anh ấy đã giải quyết xong một nỗi lo.

  2. động từ

    giải quyết xong; hoàn tất; dứt điểm

    • Anh ấy đã giải quyết xong một nỗi lo trong lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))HỘI Ý

Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.