了债

了债
liǎozhài
liễu trái

trả xong nợ; thanh toán nợ nần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trả xong nợ; thanh toán nợ nần

    • Cuối cùng anh ấy cũng trả hết nợ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))HỘI Ý

Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.