乡村医生

乡村医生
xiāngcūnshēng
hương thôn y sinh

bác sĩ nông thôn; y tế xã

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bác sĩ nông thôn; y tế xã

    • Anh ấy muốn trở thành một bác sĩ nông thôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • yêu(nhỏ bé, sợi tơ mảnh)HỘI Ý
  • hương(âm vị (bộ ấp/邑))HÀI THANH

Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.