Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
/
主讲
主讲
chủ giảng
chủ giảng; người giảng chính; thuyết trình chính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chủ giảng; người giảng chính; thuyết trình chính
- 。
Anh ấy đã chủ trì buổi họp này.
- 貳动động từ
giảng chính; chủ giảng (người phụ trách giảng dạy)
- 。
Anh ấy chủ giảng môn học này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ主讲
Phồn thể主講
chủ giảng
chủ giảng; người giảng chính; thuyết trình chính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chủ giảng; người giảng chính; thuyết trình chính
- 。
Anh ấy đã chủ trì buổi họp này.
- 貳动động từ
giảng chính; chủ giảng (người phụ trách giảng dạy)
- 。
Anh ấy chủ giảng môn học này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.