主计

主计
zhǔ
chủ kế

phụ trách kế toán; chủ kế (chức vụ phụ trách tài chính kế toán)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phụ trách kế toán; chủ kế (chức vụ phụ trách tài chính kế toán)

    • Anh ấy là kế toán trưởng của công ty.

  2. danh từ

    phụ trách kế toán; chủ kế (chức vụ quản lý tài chính)

  3. danh từ

    phụ trách kế toán; kế toán trưởng

  4. danh từ

    quan phụ trách ngân khố; chủ kế (thời Hán)

    • Chủ kế là một chức quan thời Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.