主簿

主簿
zhǔ
chủ bạ

chủ bạ (chức quan phụ trách hồ sơ, sổ sách ở huyện thời phong kiến Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ bạ (chức quan phụ trách hồ sơ, sổ sách ở huyện thời phong kiến Trung Quốc)

    • Chủ bạ là một chức quan thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.